Bài tập logarit trong đề thi thử

Câu 1. Khi đó giá trị của {\log _4}1250 được tính theo là :
A.\frac{{1 - 4a}}{2}.
B.2(1 + 4a).
C. \frac{{m + 2}}{4}.
D.\frac{{1 + 4a}}{2}

Câu 2.  Cho x,\,y > 0{x^2} + 4{y^2} = 12xy. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?
A. {\log _2}\left( {\frac{{x + 2y}}{4}} \right) = {\log _2}x - {\log _2}y.
B. {\log _2}(x + 2y) = 2 + \frac{1}{2}({\log _2}x + {\log _2}y).
C.{\log _2}(x + 2y) = {\log _2}x + {\log _2}y + 1.
D. 4{\log _2}(x + 2y) = {\log _2}x + {\log _2}y.

Câu 3. Cho a,b > 0{a^2} + {b^2} = 7ab. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?
A.2\log (a + b) = \log$\frac{{1 + 4m}}{2}$${\log _{49}}28$ ${\log _7}2 = m$\(1 + 4aaa{\log _2}5 = a2a + 3 + \log b\).
B. 4\log \left( {\frac{{a + b}}{6}} \right) = \log a + \log b.
C. \log \left( {\frac{{a + b}}{3}} \right) = \frac{1}{2}(\log a + \log b).
D. \log \left( {\frac{{a + b}}{3}} \right) = 3(\log a + \log b).

Câu 4. Cho {\log _2}6 = a. Khi đó giá trị của {\log _3}18 được tính theo a là:
A.a.
B.\frac{a}{{a + 1}}.
C. \frac{{m + 2}}{4}..
D.\frac{{2a - 1}}{{a - 1}}.