Trắc nghiệm cấp số nhân tự luyện

Muốn giải tốt trắc nghiệm cấp số nhân thì bạn phải xem lại kiến thức căn bản cấp số nhân đã được trình bày cụ thể từ bài trước. Bài này giới thiệu với bạn một số bài tập trắc nghiệm điển hình với mong muốn giúp học sinh rèn luyện kĩ năng giải bài tập. Các bài tập được sắp xếp từ căn bản tới nâng cao theo kiến thức lý thuyết tù bài trước.

trắc nghiệm cấp số nhân

Trắc nghiệm cấp số nhân

Câu 1: Xét xem dãy số sau có phải là cấp số nhân hay không? Nếu phải hãy xác định công bội.
1. Xét xem dãy số sau có phải là cấp số nhân hay không? Nếu phải hãy xác định công bội.
${u_n} = {2^n}$

A. $q = 3$

B. $q = 2$

C. $q = 4$

D. $q = \emptyset $

Câu 2: Xét xem dãy số sau có phải là cấp số nhân hay không? Nếu phải hãy xác định công bội.
${u_n} = – \frac{{{3^{n – 1}}}}{5}$

A$q = 3$.

B. $q = 2$

C. $q = 4$

D. $q = \emptyset $

Câu 3: Xét xem dãy số sau có phải là cấp số nhân hay không? Nếu phải hãy xác định công bội.
${u_n} = 3n – 1$

A. $q = 3$

B. $q = 2$

C. $q = 4$

D. $q = \emptyset $

Câu 4: Xét xem dãy số sau có phải là cấp số nhân hay không? Nếu phải hãy xác định công bội.
${u_n} = \frac{{{2^n} – 1}}{3}$

A. $q = 3$

B. $q = 2$

C. $q = 4$

D. $q = \emptyset $

Câu 5: Xét xem dãy số sau có phải là cấp số nhân hay không? Nếu phải hãy xác định công bội.
${u_n} = {n^3}$.

A. $q = 3$

B. $q = 2$

C. $q = 4$

D. $q = \emptyset $

Câu 6: Cho dãy số $({u_n})$ với ${u_n} = {3^{\frac{n}{2} + 1}}$

1. Tìm công bội của dãy số (un).

A. $q = \frac{3}{2}$

B. $q = \sqrt 3 $

C. $q = \frac{1}{2}$

D. $q = 3$

2. Tính tổng $S = {u_2} + {u_4} + {u_6} + \ldots + {u_{20}}$

A. $S = \frac{9}{2}({3^{20}} + 1)$

B. $S = \frac{9}{2}({3^{20}} – 1)$

C. $S = \frac{9}{2}({3^{20}} -+ 1)$

D. $S = \frac{9}{2}({5^{10}} – 1)$

3. Số 19683 là số hạng thứ mấy của dãy số.

A. 15

B. 16

C. 19

D. 17

Câu 23:

1. Cho cấp số nhân có 7 số hạng, số hạng thứ tư bằng 6 và số hạng thứ 7 gấp 243 lần số hạng thứ hai. Hãy tìm số hạng còn lại của CSN đó.

A. ${u_1} = \frac{2}{9};{u_2} = \frac{2}{5};{u_3} = 2;{u_5} = 18;{u_6} = 54;{u_7} = 162$

B. ${u_1} = \frac{2}{7};{u_2} = \frac{2}{3};{u_3} = 2;{u_5} = 18;{u_6} = 54;{u_7} = 162$

C. ${u_1} = \frac{2}{9};{u_2} = \frac{2}{3};{u_3} = 2;{u_5} = 21;{u_6} = 54;{u_7} = 162$

D. ${u_1} = \frac{2}{9};{u_2} = \frac{2}{3};{u_3} = 2;{u_5} = 18;{u_6} = 54;{u_7} = 162$

Câu 24: Cho cấp số nhân $({u_n})$ thỏa: $\left\{ \begin{gathered} {u_4} = \frac{2}{{27}} \hfill \\ {u_3} = 243{u_8} \hfill \\ \end{gathered} \right.$.

1. Viết năm số hạng đầu của cấp số;

A. ${u_1} = 2,{u_2} = \frac{2}{5},{u_3} = \frac{2}{9};{u_4} = \frac{2}{{27}},{u_5} = \frac{2}{{81}}$

B. ${u_1} = 1,{u_2} = \frac{2}{3},{u_3} = \frac{2}{9};{u_4} = \frac{2}{{27}},{u_5} = \frac{2}{{81}}$

C. ${u_1} = 2,{u_2} = \frac{2}{3},{u_3} = \frac{2}{9};{u_4} = \frac{2}{{27}},{u_5} = \frac{2}{{64}}$

D. ${u_1} = 2,{u_2} = \frac{2}{3},{u_3} = \frac{2}{9};{u_4} = \frac{2}{{27}},{u_5} = \frac{2}{{81}}$

2. Tính tổng 10 số hạng đầu của cấp số;

A. ${S_{10}} = \frac{{59048}}{{12383}}$

B. ${S_{10}} = \frac{{59123148}}{{19683}}$

C. ${S_{10}} = \frac{{1359048}}{{3319683}}$

D. ${S_{10}} = \frac{{59048}}{{19683}}$

3. Số $\frac{2}{{6561}}$ là số hạng thứ bao nhiêu của cấp số ?

A. 41

B. 12

C. 9

D. 3